丰满
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豐滿
丰满 nghĩa là đầy đặn, phát triển tốt.
Nghĩa của 丰满
fēngmǎn
PHONG MÃNTính từ, Tên riêngphồn thể 豐滿- Đầy đặn
- Phát triển tốt
- Tròn đầy
Fēngmǎn
PHONG MÃNTính từ, Tên riêngphồn thể 豐滿tên riêng- Quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丰满
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
丰满 nghĩa là gì?
丰满 (fēngmǎn, fēngmǎn) nghĩa là đầy đặn, phát triển tốt.
丰满 đọc thế nào?
丰满 đọc là fēngmǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 丰满 là gì?
Âm Hán Việt của 丰满 là "phong mãn".