TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串亲访友

chuànqīnfǎngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串親訪友

Âm Hán Việt QUÁN THÂN PHỎNG HỮU

串亲访友 nghĩa là Thăm hỏi bạn bè và người thân.

Nghĩa của 串亲访友

chuànqīnfǎngyǒu

QUÁN THÂN PHỎNG HỮUphồn thể 串親訪友
  1. thành ngữ Thăm hỏi bạn bè và người thân

Câu hỏi thường gặp

串亲访友 nghĩa là gì?

串亲访友 (chuànqīnfǎngyǒu) nghĩa là Thăm hỏi bạn bè và người thân.

串亲访友 đọc thế nào?

串亲访友 đọc là chuànqīnfǎngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 串亲访友 là gì?

Âm Hán Việt của 串亲访友 là "quán thân phỏng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.