TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串

chuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYẾN
Bộ thủ: 丨 · bộ số 2 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuyến, quán, lâm

串 nghĩa là xâu lại, xiên.

Nghĩa của 串

chuàn

XUYẾN
  1. Xâu lại
  2. Xiên
  3. Kết nối sai
  4. Cấu kết
  5. Đi lang thang
  6. Xâu
  7. Chùm
  8. Phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một chùm, một loạt
  9. Chuyển động nhanh hoặc đột ngột theo đường thẳng (như hạt trên bàn tính)
  10. Di chuyển qua
  11. Dây buộc xuyên qua các vật
  12. Người thân, người có liên hệ với mình
    • 親串người thân.
  13. Tiền, các đồng tiền được dây buộc xuyên qua
    • 串票biên lai thu tiền.
  14. Quy tụ lại, kết hợp lại

Từ ghép có 串

Thành ngữ có 串

Câu hỏi thường gặp

串 nghĩa là gì?

串 (chuàn) nghĩa là xâu lại, xiên.

串 đọc thế nào?

串 đọc là chuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 串 là gì?

Âm Hán Việt của 串 là "xuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.