TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串供

chuàngòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN CUNG

串供 nghĩa là thông đồng bịa chuyện.

Nghĩa của 串供

chuàngòng

QUÁN CUNGĐộng từ
  1. Thông đồng bịa chuyện

Câu hỏi thường gặp

串供 nghĩa là gì?

串供 (chuàngòng) nghĩa là thông đồng bịa chuyện.

串供 đọc thế nào?

串供 đọc là chuàngòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 串供 là gì?

Âm Hán Việt của 串供 là "quán cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.