TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串处理

chuànchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串處理

Âm Hán Việt QUÁN XỬ LÝ

串处理 nghĩa là xử lý chuỗi.

Nghĩa của 串处理

chuànchǔlǐ

QUÁN XỬ LÝphồn thể 串處理
  1. Xử lý chuỗi (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

串处理 nghĩa là gì?

串处理 (chuànchǔlǐ) nghĩa là xử lý chuỗi.

串处理 đọc thế nào?

串处理 đọc là chuànchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 串处理 là gì?

Âm Hán Việt của 串处理 là "quán xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.