TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串岗

chuàngǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串崗

Âm Hán Việt QUÁN CƯƠNG

串岗 nghĩa là Rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ.

Nghĩa của 串岗

chuàngǎng

QUÁN CƯƠNGĐộng từphồn thể 串崗
  1. Rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

串岗 nghĩa là gì?

串岗 (chuàngǎng) nghĩa là Rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ.

串岗 đọc thế nào?

串岗 đọc là chuàngǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 串岗 là gì?

Âm Hán Việt của 串岗 là "quán cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.