TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串换

chuànhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串換

Âm Hán Việt QUÁN HOÁN

串换 nghĩa là trao đổi, thay đổi.

Nghĩa của 串换

chuànhuàn

QUÁN HOÁNĐộng từphồn thể 串換
  1. Trao đổi
  2. Thay đổi
  3. Hoán đổi

Câu hỏi thường gặp

串换 nghĩa là gì?

串换 (chuànhuàn) nghĩa là trao đổi, thay đổi.

串换 đọc thế nào?

串换 đọc là chuànhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 串换 là gì?

Âm Hán Việt của 串换 là "quán hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.