TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串流

chuànliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN LƯU

串流 nghĩa là phát trực tuyến.

Nghĩa của 串流

chuànliú

QUÁN LƯUĐộng từ
  1. Phát trực tuyến (online)

Câu hỏi thường gặp

串流 nghĩa là gì?

串流 (chuànliú) nghĩa là phát trực tuyến.

串流 đọc thế nào?

串流 đọc là chuànliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 串流 là gì?

Âm Hán Việt của 串流 là "quán lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.