TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串烧

chuànshāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串燒

Âm Hán Việt QUÁN THIÊU

串烧 nghĩa là nấu trên xiên, đồ nướng trên xiên.

Nghĩa của 串烧

chuànshāo

QUÁN THIÊUĐộng từ, Danh từphồn thể 串燒
  1. Nấu trên xiên
  2. Đồ nướng trên xiên
  3. Thịt nướng xiên
  4. bóng Biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục
  5. Chuỗi bài hát
  6. Liên khúc

Câu hỏi thường gặp

串烧 nghĩa là gì?

串烧 (chuànshāo) nghĩa là nấu trên xiên, đồ nướng trên xiên.

串烧 đọc thế nào?

串烧 đọc là chuànshāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 串烧 là gì?

Âm Hán Việt của 串烧 là "quán thiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.