TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串联

chuànlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串聯

Âm Hán Việt QUÁN LIÊN

串联 nghĩa là liên lạc.

Nghĩa của 串联

chuànlián

QUÁN LIÊNĐộng từ, Danh từphồn thể 串聯
  1. Thiết lập mối quan hệ; liên lạc
  2. điện Nối các thành phần nối tiếp

Câu hỏi thường gặp

串联 nghĩa là gì?

串联 (chuànlián) nghĩa là liên lạc.

串联 đọc thế nào?

串联 đọc là chuànlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 串联 là gì?

Âm Hán Việt của 串联 là "quán liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.