TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串行

chuànháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN HÀNG

串行 nghĩa là nhảy dòng, nhầm lẫn hai dòng.

Nghĩa của 串行

chuànháng

QUÁN HÀNGĐộng từ
  1. Nhảy dòng
  2. Nhầm lẫn hai dòng

chuànxíng

QUÁN HÀNHTính từ
  1. Nối tiếp
  2. Serial (máy tính)

Từ ghép có 串行

Câu hỏi thường gặp

串行 nghĩa là gì?

串行 (chuànháng, chuànxíng) nghĩa là nhảy dòng, nhầm lẫn hai dòng.

串行 đọc thế nào?

串行 đọc là chuànháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 串行 là gì?

Âm Hán Việt của 串行 là "quán hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.