TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串行口

chuànxíngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN HÀNH KHẨU

串行口 nghĩa là cổng nối tiếp.

Nghĩa của 串行口

chuànxíngkǒu

QUÁN HÀNH KHẨU
  1. Cổng nối tiếp (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

串行口 nghĩa là gì?

串行口 (chuànxíngkǒu) nghĩa là cổng nối tiếp.

串行口 đọc thế nào?

串行口 đọc là chuànxíngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 串行口 là gì?

Âm Hán Việt của 串行口 là "quán hành khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.