TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临写

línxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨寫

Âm Hán Việt LÂM TẢ

临写 nghĩa là sao chép.

Nghĩa của 临写

línxiě

LÂM TẢphồn thể 臨寫
  1. Sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

Câu hỏi thường gặp

临写 nghĩa là gì?

临写 (línxiě) nghĩa là sao chép.

临写 đọc thế nào?

临写 đọc là línxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 临写 là gì?

Âm Hán Việt của 临写 là "lâm tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.