TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临刑

línxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨刑

Âm Hán Việt LÂM HÌNH

临刑 nghĩa là Đối mặt với hành hình.

Nghĩa của 临刑

línxíng

LÂM HÌNHĐộng từphồn thể 臨刑
  1. Đối mặt với hành hình

Câu hỏi thường gặp

临刑 nghĩa là gì?

临刑 (línxíng) nghĩa là Đối mặt với hành hình.

临刑 đọc thế nào?

临刑 đọc là línxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临刑 là gì?

Âm Hán Việt của 临刑 là "lâm hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.