TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临别

línbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨別

Âm Hán Việt LÂM BIỆT

临别 nghĩa là Ngay trước khi chia tay.

Nghĩa của 临别

línbié

LÂM BIỆTPhó từphồn thể 臨別
  1. Ngay trước khi chia tay

Từ ghép có 临别

Câu hỏi thường gặp

临别 nghĩa là gì?

临别 (línbié) nghĩa là Ngay trước khi chia tay.

临别 đọc thế nào?

临别 đọc là línbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 临别 là gì?

Âm Hán Việt của 临别 là "lâm biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.