TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临幸

línxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨幸

Âm Hán Việt LÂM HẠNH

临幸 nghĩa là đích thân đến, ân sủng phi tần.

Nghĩa của 临幸

línxìng

LÂM HẠNHĐộng từphồn thể 臨幸
  1. hoàng đế Đích thân đến
  2. hoàng đế Ân sủng phi tần

Câu hỏi thường gặp

临幸 nghĩa là gì?

临幸 (línxìng) nghĩa là đích thân đến, ân sủng phi tần.

临幸 đọc thế nào?

临幸 đọc là línxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临幸 là gì?

Âm Hán Việt của 临幸 là "lâm hạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.