TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临战

línzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨戰

Âm Hán Việt LÂM CHIẾN

临战 nghĩa là ngay trước cuộc thi.

Nghĩa của 临战

línzhàn

LÂM CHIẾNĐộng từphồn thể 臨戰
  1. Ngay trước cuộc thi
  2. Sát thời điểm chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

临战 nghĩa là gì?

临战 (línzhàn) nghĩa là ngay trước cuộc thi.

临战 đọc thế nào?

临战 đọc là línzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临战 là gì?

Âm Hán Việt của 临战 là "lâm chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.