TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临时分居

línshífēnjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨時分居

Âm Hán Việt LÂM THỜI PHÂN CƯ

临时分居 nghĩa là ly thân thử nghiệm.

Nghĩa của 临时分居

línshífēnjū

LÂM THỜI PHÂN CƯphồn thể 臨時分居
  1. Ly thân thử nghiệm

Câu hỏi thường gặp

临时分居 nghĩa là gì?

临时分居 (línshífēnjū) nghĩa là ly thân thử nghiệm.

临时分居 đọc thế nào?

临时分居 đọc là línshífēnjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 临时分居 là gì?

Âm Hán Việt của 临时分居 là "lâm thời phân cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.