TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临时抱佛脚

línshíbàofójiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨時抱佛腳

Âm Hán Việt LÂM THỜI BÃO PHẬT CƯỚC

临时抱佛脚 nghĩa là Ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối.

Nghĩa của 临时抱佛脚

línshíbàofójiǎo

LÂM THỜI BÃO PHẬT CƯỚCCụm từphồn thể 臨時抱佛腳
  1. nghĩa đen Ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối
  2. Làm việc vào phút cuối
  3. Nỗ lực vội vàng vào phút chót

Câu hỏi thường gặp

临时抱佛脚 nghĩa là gì?

临时抱佛脚 (línshíbàofójiǎo) nghĩa là Ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối.

临时抱佛脚 đọc thế nào?

临时抱佛脚 đọc là línshíbàofójiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 临时抱佛脚 là gì?

Âm Hán Việt của 临时抱佛脚 là "lâm thời bão phật cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.