TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临月儿

línyuèr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨月兒

Âm Hán Việt LÂM NGUYỆT NHI

临月儿 nghĩa là tháng dự sinh.

Nghĩa của 临月儿

línyuèr

LÂM NGUYỆT NHIphồn thể 臨月兒
  1. Tháng dự sinh

Câu hỏi thường gặp

临月儿 nghĩa là gì?

临月儿 (línyuèr) nghĩa là tháng dự sinh.

临月儿 đọc thế nào?

临月儿 đọc là línyuèr (pinyin).

Âm Hán Việt của 临月儿 là gì?

Âm Hán Việt của 临月儿 là "lâm nguyệt nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.