TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临死不怯

línsǐbùqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨死不怯

Âm Hán Việt LÂM TỬ BẤT KHIẾP

临死不怯 nghĩa là Bình thản đối mặt với cái chết.

Nghĩa của 临死不怯

línsǐbùqiè

LÂM TỬ BẤT KHIẾPphồn thể 臨死不怯
  1. Bình thản đối mặt với cái chết
  2. Đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Câu hỏi thường gặp

临死不怯 nghĩa là gì?

临死不怯 (línsǐbùqiè) nghĩa là Bình thản đối mặt với cái chết.

临死不怯 đọc thế nào?

临死不怯 đọc là línsǐbùqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 临死不怯 là gì?

Âm Hán Việt của 临死不怯 là "lâm tử bất khiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.