TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临水

línshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨水

Âm Hán Việt LÂM THỦY

临水 nghĩa là đối diện với nước.

Nghĩa của 临水

línshuǐ

LÂM THỦYphồn thể 臨水
  1. Đối diện với nước (vị trí ưa thích)

Câu hỏi thường gặp

临水 nghĩa là gì?

临水 (línshuǐ) nghĩa là đối diện với nước.

临水 đọc thế nào?

临水 đọc là línshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 临水 là gì?

Âm Hán Việt của 临水 là "lâm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.