TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临海

línhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨海

Âm Hán Việt LÂM HẢI

临海 nghĩa là nhìn ra biển, gần mặt nước.

Nghĩa của 临海

línhǎi

LÂM HẢIĐộng từ, Tên riêngphồn thể 臨海
  1. Nhìn ra biển
  2. Gần mặt nước

Línhǎi

LÂM HẢIĐộng từ, Tên riêngphồn thể 臨海tên riêng
  1. Lâm Hải, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州 (Tāizhōu), Chiết Giang

Câu hỏi thường gặp

临海 nghĩa là gì?

临海 (línhǎi, línhǎi) nghĩa là nhìn ra biển, gần mặt nước.

临海 đọc thế nào?

临海 đọc là línhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 临海 là gì?

Âm Hán Việt của 临海 là "lâm hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.