TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临渴穿井

línkěchuānjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨渴穿井

Âm Hán Việt LÂM KHÁT XUYÊN TỈNH

临渴穿井 nghĩa là Đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ.

Nghĩa của 临渴穿井

línkěchuānjǐng

LÂM KHÁT XUYÊN TỈNHphồn thể 臨渴穿井
  1. nghĩa đen Đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ
  2. Hành động khi đã quá muộn

Câu hỏi thường gặp

临渴穿井 nghĩa là gì?

临渴穿井 (línkěchuānjǐng) nghĩa là Đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ.

临渴穿井 đọc thế nào?

临渴穿井 đọc là línkěchuānjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临渴穿井 là gì?

Âm Hán Việt của 临渴穿井 là "lâm khát xuyên tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.