临渴掘井 (línkějuéjǐng) nghĩa là Không đào giếng cho đến khi khát.
临渴掘井 đọc thế nào?
临渴掘井 đọc là línkějuéjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 临渴掘井 là gì?
Âm Hán Việt của 临渴掘井 là "lâm khát quật tỉnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.