TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临演

línyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨演

Âm Hán Việt LÂM DIỄN

临演 nghĩa là diễn viên quần chúng.

Nghĩa của 临演

línyǎn

LÂM DIỄNphồn thể 臨演
  1. Diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 临时演员 (línshíyǎnyuán))

Câu hỏi thường gặp

临演 nghĩa là gì?

临演 (línyǎn) nghĩa là diễn viên quần chúng.

临演 đọc thế nào?

临演 đọc là línyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临演 là gì?

Âm Hán Việt của 临演 là "lâm diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.