TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临界质量

línjièzhìliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨界質量

Âm Hán Việt LÂM GIỚI CHẤT LƯỢNG

临界质量 nghĩa là khối lượng tới hạn.

Nghĩa của 临界质量

línjièzhìliàng

LÂM GIỚI CHẤT LƯỢNGphồn thể 臨界質量
  1. Khối lượng tới hạn

Câu hỏi thường gặp

临界质量 nghĩa là gì?

临界质量 (línjièzhìliàng) nghĩa là khối lượng tới hạn.

临界质量 đọc thế nào?

临界质量 đọc là línjièzhìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临界质量 là gì?

Âm Hán Việt của 临界质量 là "lâm giới chất lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.