TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临走

línzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨走

Âm Hán Việt LÂM TẨU

临走 nghĩa là trước khi rời đi, khi khởi hành.

Nghĩa của 临走

línzǒu

LÂM TẨUTính từphồn thể 臨走
  1. Trước khi rời đi
  2. Khi khởi hành

Câu hỏi thường gặp

临走 nghĩa là gì?

临走 (línzǒu) nghĩa là trước khi rời đi, khi khởi hành.

临走 đọc thế nào?

临走 đọc là línzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 临走 là gì?

Âm Hán Việt của 临走 là "lâm tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.