TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临近

línjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨近

Âm Hán Việt LÂM CẬN

临近 nghĩa là gần đến, đang đến gần.

Nghĩa của 临近

línjìn

LÂM CẬNĐộng từphồn thể 臨近
  1. Gần đến
  2. Đang đến gần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 临近

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

临近 nghĩa là gì?

临近 (línjìn) nghĩa là gần đến, đang đến gần.

临近 đọc thế nào?

临近 đọc là línjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临近 là gì?

Âm Hán Việt của 临近 là "lâm cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.