临门一脚 (línményījiǎo) nghĩa là cố gắng ghi bàn, đẩy mạnh lần cuối.
临门一脚 đọc thế nào?
临门一脚 đọc là línményījiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 临门一脚 là gì?
Âm Hán Việt của 临门一脚 là "lâm môn nhất cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.