TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临门一脚

línményījiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨門一腳

Âm Hán Việt LÂM MÔN NHẤT CƯỚC

临门一脚 nghĩa là cố gắng ghi bàn, đẩy mạnh lần cuối.

Nghĩa của 临门一脚

línményījiǎo

LÂM MÔN NHẤT CƯỚCCụm từphồn thể 臨門一腳
  1. Cố gắng ghi bàn
  2. Đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng)
  3. Chặng cuối của việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

临门一脚 nghĩa là gì?

临门一脚 (línményījiǎo) nghĩa là cố gắng ghi bàn, đẩy mạnh lần cuối.

临门一脚 đọc thế nào?

临门一脚 đọc là línményījiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 临门一脚 là gì?

Âm Hán Việt của 临门一脚 là "lâm môn nhất cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.