TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临门

línmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨門

Âm Hán Việt LÂM MÔN

临门 nghĩa là về đến nhà, đối diện nhà.

Nghĩa của 临门

línmén

LÂM MÔNĐộng từphồn thể 臨門
  1. Về đến nhà
  2. Đối diện nhà
  3. Về nhà
  4. bóng đá Đối mặt khung thành

Từ ghép có 临门

Thành ngữ có 临门

Câu hỏi thường gặp

临门 nghĩa là gì?

临门 (línmén) nghĩa là về đến nhà, đối diện nhà.

临门 đọc thế nào?

临门 đọc là línmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 临门 là gì?

Âm Hán Việt của 临门 là "lâm môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.