TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临问

línwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨問

Âm Hán Việt LÂM VẤN

临问 nghĩa là Đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp).

Nghĩa của 临问

línwèn

LÂM VẤNphồn thể 臨問
  1. Đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)

Câu hỏi thường gặp

临问 nghĩa là gì?

临问 (línwèn) nghĩa là Đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp).

临问 đọc thế nào?

临问 đọc là línwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临问 là gì?

Âm Hán Việt của 临问 là "lâm vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.