TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临阵脱逃

línzhèntuōtáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨陣脫逃

Âm Hán Việt LÂM TRẬN THOÁT ĐÀO

临阵脱逃 nghĩa là Xem 临阵退缩 (línzhèntuìsuō).

Nghĩa của 临阵脱逃

línzhèntuōtáo

LÂM TRẬN THOÁT ĐÀOCụm từphồn thể 臨陣脫逃
  1. Xem 临阵退缩 (línzhèntuìsuō)

Câu hỏi thường gặp

临阵脱逃 nghĩa là gì?

临阵脱逃 (línzhèntuōtáo) nghĩa là Xem 临阵退缩 (línzhèntuìsuō).

临阵脱逃 đọc thế nào?

临阵脱逃 đọc là línzhèntuōtáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 临阵脱逃 là gì?

Âm Hán Việt của 临阵脱逃 là "lâm trận thoát đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.