临阵脱逃 (línzhèntuōtáo) nghĩa là Xem 临阵退缩 (línzhèntuìsuō).
临阵脱逃 đọc thế nào?
临阵脱逃 đọc là línzhèntuōtáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 临阵脱逃 là gì?
Âm Hán Việt của 临阵脱逃 là "lâm trận thoát đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.