临颍县 nghĩa là Huyện Lingying ở Luohe 漯河 (Luòhé), Hà Nam.
Nghĩa của 临颍县
Línyǐngxiàn
phồn thể 臨潁縣tên riêng
Huyện Lingying ở Luohe 漯河 (Luòhé), Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
临颍县 nghĩa là gì?
临颍县 (línyǐngxiàn) nghĩa là Huyện Lingying ở Luohe 漯河 (Luòhé), Hà Nam.
临颍县 đọc thế nào?
临颍县 đọc là Línyǐngxiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.