TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹心

dānxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAN TÂM

丹心 nghĩa là trái tim trung thành, sự trung thành.

Nghĩa của 丹心

dānxīn

ĐAN TÂMDanh từ
  1. Trái tim trung thành
  2. Sự trung thành

Câu hỏi thường gặp

丹心 nghĩa là gì?

丹心 (dānxīn) nghĩa là trái tim trung thành, sự trung thành.

丹心 đọc thế nào?

丹心 đọc là dānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹心 là gì?

Âm Hán Việt của 丹心 là "đan tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.