TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹凤

dānfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丹鳳

Âm Hán Việt ĐAN PHƯỢNG

丹凤 nghĩa là phượng hoàng đỏ.

Nghĩa của 丹凤

dānfèng

ĐAN PHƯỢNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 丹鳳
  1. Phượng hoàng đỏ

Dānfèng

ĐAN PHƯỢNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 丹鳳tên riêng
  1. Huyện Danfeng ở Shangluo 商洛 (Shāngluò), Thiểm Tây

Câu hỏi thường gặp

丹凤 nghĩa là gì?

丹凤 (dānfèng, dānfèng) nghĩa là phượng hoàng đỏ.

丹凤 đọc thế nào?

丹凤 đọc là dānfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹凤 là gì?

Âm Hán Việt của 丹凤 là "đan phượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.