TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹瑞大将

Dān Ruìdàjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丹瑞大將

Âm Hán Việt ĐAN THỤY ĐẠI TƯỚNG

丹瑞大将 nghĩa là Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011.

Nghĩa của 丹瑞大将

Dān Ruìdàjiàng

ĐAN THỤY ĐẠI TƯỚNGphồn thể 丹瑞大將tên riêng
  1. Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011

Câu hỏi thường gặp

丹瑞大将 nghĩa là gì?

丹瑞大将 (dān ruìdàjiàng) nghĩa là Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011.

丹瑞大将 đọc thế nào?

丹瑞大将 đọc là Dān Ruìdàjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹瑞大将 là gì?

Âm Hán Việt của 丹瑞大将 là "đan thụy đại tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.