TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹田

dāntián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAN ĐIỀN

丹田 nghĩa là vùng mu.

Nghĩa của 丹田

dāntián

ĐAN ĐIỀNDanh từ
  1. Vùng mu
  2. Điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ

Câu hỏi thường gặp

丹田 nghĩa là gì?

丹田 (dāntián) nghĩa là vùng mu.

丹田 đọc thế nào?

丹田 đọc là dāntián (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹田 là gì?

Âm Hán Việt của 丹田 là "đan điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.