为富不仁,为仁不富 nghĩa là Người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu.
Nghĩa của 为富不仁,为仁不富
wéifù bùrén wéirén bùfù
phồn thể 為富不仁,為仁不富
thành ngữ, từ Mạnh Tử Người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
Câu hỏi thường gặp
为富不仁,为仁不富 nghĩa là gì?
为富不仁,为仁不富 (wéifù bùrén wéirén bùfù) nghĩa là Người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu.
为富不仁,为仁不富 đọc thế nào?
为富不仁,为仁不富 đọc là wéifù bùrén wéirén bùfù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.