TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为己任

wéijǐrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為己任

为己任 nghĩa là Coi đó là nhiệm vụ của mình.

Nghĩa của 为己任

wéijǐrèn

phồn thể 為己任
  1. Coi đó là nhiệm vụ của mình
  2. Tự mình đảm nhận

Câu hỏi thường gặp

为己任 nghĩa là gì?

为己任 (wéijǐrèn) nghĩa là Coi đó là nhiệm vụ của mình.

为己任 đọc thế nào?

为己任 đọc là wéijǐrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.