TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为期

wéiqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為期

Âm Hán Việt VI KỲ

为期 nghĩa là trước, kéo dài.

Nghĩa của 为期

wéiqī

VI KỲDanh từ, Động từphồn thể 為期
  1. được hoàn thành Trước (một ngày nhất định)
  2. Kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

Câu hỏi thường gặp

为期 nghĩa là gì?

为期 (wéiqī) nghĩa là trước, kéo dài.

为期 đọc thế nào?

为期 đọc là wéiqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 为期 là gì?

Âm Hán Việt của 为期 là "vi kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.