TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为止

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wéizhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為止

Âm Hán Việt VI CHỈ

为止 nghĩa là cho đến.

Nghĩa của 为止

wéizhǐ

VI CHỈPhương vị từphồn thể 為止
  1. Cho đến
  2. (dùng kết hợp với các từ như 到 (dào) hoặc 至 (zhì) trong cấu trúc dạng 到...到...为止)

Từ ghép có 为止

Câu hỏi thường gặp

为止 nghĩa là gì?

为止 (wéizhǐ) nghĩa là cho đến.

为止 đọc thế nào?

为止 đọc là wéizhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 为止 là gì?

Âm Hán Việt của 为止 là "vi chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.