为止
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 為止
为止 nghĩa là cho đến.
Nghĩa của 为止
wéizhǐ
VI CHỈPhương vị từphồn thể 為止- Cho đến
- (dùng kết hợp với các từ như 到 (dào) hoặc 至 (zhì) trong cấu trúc dạng 到...到...为止)
Từ ghép có 为止
Câu hỏi thường gặp
为止 nghĩa là gì?
为止 (wéizhǐ) nghĩa là cho đến.
为止 đọc thế nào?
为止 đọc là wéizhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 为止 là gì?
Âm Hán Việt của 为止 là "vi chỉ".