TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为首

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wéishǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為首

Âm Hán Việt VI THỦ

为首 nghĩa là đứng đầu, được dẫn đầu bởi.

Nghĩa của 为首

wéishǒu

VI THỦĐộng từphồn thể 為首
  1. Đứng đầu
  2. Được dẫn đầu bởi

Câu hỏi thường gặp

为首 nghĩa là gì?

为首 (wéishǒu) nghĩa là đứng đầu, được dẫn đầu bởi.

为首 đọc thế nào?

为首 đọc là wéishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 为首 là gì?

Âm Hán Việt của 为首 là "vi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.