为首
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 為首
为首 nghĩa là đứng đầu, được dẫn đầu bởi.
Nghĩa của 为首
wéishǒu
VI THỦĐộng từphồn thể 為首- Đứng đầu
- Được dẫn đầu bởi
Câu hỏi thường gặp
为首 nghĩa là gì?
为首 (wéishǒu) nghĩa là đứng đầu, được dẫn đầu bởi.
为首 đọc thế nào?
为首 đọc là wéishǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 为首 là gì?
Âm Hán Việt của 为首 là "vi thủ".