TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主从

zhǔcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主從

Âm Hán Việt CHỦ TÒNG

主从 nghĩa là Chủ-tớ (tin học).

Nghĩa của 主从

zhǔcóng

CHỦ TÒNGDanh từphồn thể 主從
  1. Chủ-tớ (tin học)
  2. Khách-chủ (tin học)
  3. Chính và phụ

Câu hỏi thường gặp

主从 nghĩa là gì?

主从 (zhǔcóng) nghĩa là Chủ-tớ (tin học).

主从 đọc thế nào?

主从 đọc là zhǔcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 主从 là gì?

Âm Hán Việt của 主从 là "chủ tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.