主任
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
主任 nghĩa là giám đốc, trưởng.
Nghĩa của 主任
zhǔrèn
CHỦ NHIỆMDanh từ- Giám đốc
- Trưởng
Từ ghép có 主任
Câu hỏi thường gặp
主任 nghĩa là gì?
主任 (zhǔrèn) nghĩa là giám đốc, trưởng.
主任 đọc thế nào?
主任 đọc là zhǔrèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 主任 là gì?
Âm Hán Việt của 主任 là "chủ nhiệm".