TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主动权

zhǔdòngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主動權

Âm Hán Việt CHỦ ĐỘNG QUYỀN

主动权 nghĩa là khởi xướng.

Nghĩa của 主动权

zhǔdòngquán

CHỦ ĐỘNG QUYỀNDanh từphồn thể 主動權
  1. Khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động")
  2. Vị trí lợi thế cho phép chỉ huy

Câu hỏi thường gặp

主动权 nghĩa là gì?

主动权 (zhǔdòngquán) nghĩa là khởi xướng.

主动权 đọc thế nào?

主动权 đọc là zhǔdòngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 主动权 là gì?

Âm Hán Việt của 主动权 là "chủ động quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.