TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主子

zhǔzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TỬ

主子 nghĩa là bậc thầy, bệ hạ.

Nghĩa của 主子

zhǔzi

CHỦ TỬDanh từ
  1. Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu)
  2. Bệ hạ
  3. Nhà vận hành (máy móc)

Câu hỏi thường gặp

主子 nghĩa là gì?

主子 (zhǔzi) nghĩa là bậc thầy, bệ hạ.

主子 đọc thế nào?

主子 đọc là zhǔzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 主子 là gì?

Âm Hán Việt của 主子 là "chủ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.