TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主宰

zhǔzǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚA TỂ

主宰 nghĩa là thống trị, chi phối.

Nghĩa của 主宰

zhǔzǎi

CHÚA TỂĐộng từ, Danh từ
  1. Thống trị
  2. Chi phối
  3. Điều khiển
  4. Làm chủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主宰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 主宰

Câu hỏi thường gặp

主宰 nghĩa là gì?

主宰 (zhǔzǎi) nghĩa là thống trị, chi phối.

主宰 đọc thế nào?

主宰 đọc là zhǔzǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 主宰 là gì?

Âm Hán Việt của 主宰 là "chúa tể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.