TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主席台

zhǔxítái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主席臺

Âm Hán Việt CHỦ TỊCH ĐÀI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

主席台 nghĩa là bục phát biểu, diễn đàn.

Nghĩa của 主席台

zhǔxítái

CHỦ TỊCH ĐÀIDanh từphồn thể 主席臺
  1. Bục phát biểu
  2. Diễn đàn

Câu hỏi thường gặp

主席台 nghĩa là gì?

主席台 (zhǔxítái) nghĩa là bục phát biểu, diễn đàn.

主席台 đọc thế nào?

主席台 đọc là zhǔxítái (pinyin).

Âm Hán Việt của 主席台 là gì?

Âm Hán Việt của 主席台 là "chủ tịch đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.