TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主干线

zhǔgànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主幹線

Âm Hán Việt CHỦ CÁN TUYẾN

主干线 nghĩa là đường trục, xương sống.

Nghĩa của 主干线

zhǔgànxiàn

CHỦ CÁN TUYẾNphồn thể 主幹線
  1. Đường trục (của đường, mạng, v.v.)
  2. Xương sống (cáp)

Câu hỏi thường gặp

主干线 nghĩa là gì?

主干线 (zhǔgànxiàn) nghĩa là đường trục, xương sống.

主干线 đọc thế nào?

主干线 đọc là zhǔgànxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主干线 là gì?

Âm Hán Việt của 主干线 là "chủ cán tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.